Báo cáo ngày 05-04-2026
Bảng 1. KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
(Từ 04/04/2026 00:00 đến 04/04/2026 23:59)(Cấp cứu 115 từ 04/04/2026 07:00 đến 05/04/2026 07:00)
| Chi nhánh | Khám bệnh | Cấp cứu | Chuyển viện | BN lưu ý | Hội chẩn tele | Nội soi | Nội soi X1 | Gây mê |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện Hùng Vương | 586 | 45 | 1 | 2 | - | 92 | 0 | 53 |
| Phòng khám Sơn Dương | 111 | 32 | 0 | 0 | 0 | 10 | - | 4 |
| Phòng khám Kim Xuyên | 91 | 9 | 0 | 0 | 0 | 2 | - | 2 |
| Phòng khám Chân Mộng | 111 | 27 | 0 | 0 | 0 | 5 | - | 2 |
| Tổng | 899 | 113 | 1 | 2 | 0 | 109 | 0 | 61 |
Bảng 2. CHI TIẾT ĐIỀU TRỊ
(Tính đến 05/04/2026 07:00)| STT | Khoa | BN điều trị nội trú | BN điều trị ngoại trú |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình | 23 | 0 |
| 2 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 33 | 0 |
| 3 | Khoa Ngoại Tổng Hợp | 27 | 0 |
| 4 | Khoa Liên Chuyên Khoa | 17 | 0 |
| 5 | Khoa Nhi | 141 | 0 |
| 6 | Khoa Nội Tổng Hợp | 52 | 0 |
| 7 | Khoa Phụ Sản | 54 | 0 |
| 8 | Khoa Tim Mạch | 14 | 0 |
| 9 | Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ | 25 | 9 |
| 10 | Khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | 23 | 36 |
| 11 | Đơn Nguyên Thận Nhân Tạo | 0 | 95 |
| Tổng | 409 | 140 | |
Bảng 3. DANH SÁCH BN CHUYỂN VIỆN
(Từ 04/04/2026 00:00 đến 04/04/2026 23:59)| STT | Khoa - Phòng | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Địa chỉ | Ngày chuyển | Chẩn đoán | Nơi chuyển đến | Lý do chuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Khám Bệnh - PK TT cấp cứu 115 | 2600063638 | HOÀNG ĐỨC THẮNG | 42 tuổi | Xã Vĩnh Chân, Tỉnh Phú Thọ | 04/04/2026 13:45 | T06-Tổn thương khác tác động nhiều vùng cơ thể, không xếp loại nơi khác (R51-Đau đầu) | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức | Chuyển người bệnh đi các tuyến khi đủ điều kiện |
Bảng 4. DANH SÁCH BN LƯU Ý CC115
(Từ 04/04/2026 07:00 đến 05/04/2026 07:00)| STT | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Giới tính | Địa chỉ | Ngày khám | Chẩn đoán | Xử trí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện Hùng Vương | ||||||||
| 1 | 2600063619 | TRẦN THỊ CÚC | 85 tuổi | Nữ | Xã Tây Cốc, Tỉnh Phú Thọ | 04/04/2026 11:06 | I10 - Bệnh lý tăng huyết áp; I24 - Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác; I50 - Suy tim; J15 - Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác | Không cấp đơn & Nhập viện |
| Bệnh viện Hùng Vương | ||||||||
| 2 | 2600063638 | HOÀNG ĐỨC THẮNG | 42 tuổi | Nam | Xã Vĩnh Chân, Tỉnh Phú Thọ | 04/04/2026 12:26 | R51 - Đau đầu; T06 - Tổn thương khác tác động nhiều vùng cơ thể, không xếp loại nơi khác | Không cấp đơn & Chuyển viện |
Bảng 5. DANH SÁCH BN THEO DÕI ĐẶC BIỆT
(Từ 04/04/2026 00:00 đến 04/04/2026 23:59)| STT | Khoa | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Giới tính | Chẩn đoán | Ngày vào |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600059225 | NGUYỄN THỊ HOÀN | 57 tuổi | Nữ | Buồn nôn và nôn (CRNN) | 29/03/2026 23:50 |
| 2 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600058927 | NGUYỄN VĂN SƠN | 70 tuổi | Nam | Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ (PT lấy máu tụ DMC + trong nhu mô thùy thái dương phải) | 29/03/2026 18:27 |
| 3 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600052501 | LƯU THỊ NGA | 52 tuổi | Nữ | Chảy máu dưới màng cứng (PT lấy máu tụ DMC và trong nhu mô thùy thái dương bên phải) | 22/03/2026 13:39 |
| 4 | Khoa Nhi | 2600062659 | PHÙNG NHẬT HẠ | 6 tháng tuổi | Nữ | Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp (Suy hô hấp độ 1 ) | 03/04/2026 08:52 |
| 5 | Khoa Nhi | 2600063409 | NGUYỄN ĐỨC ANH | 34 tháng tuổi | Nam | Viêm phế quản phổi, không đặc hiệu () | 04/04/2026 08:58 |
| 6 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600060872 | NGUYỄN QUỐC VƯƠNG | 66 tuổi | Nam | Nhồi máu não (Theo dõi nhồi máu não) | 01/04/2026 06:04 |
| 7 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600055757 | NGUYỄN THỊ KHÍCH | 88 tuổi | Nữ | Viêm phổi, tác nhân không xác định (Viêm phổi, TD suy thận cấp, Suy kiệt) | 25/03/2026 17:27 |
| 8 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600062199 | LÊ BÌNH MINH | 31 tuổi | Nam | Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi (Áp xe cẳng bàn chân trái ) | 02/04/2026 18:35 |
| 9 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600057452 | ĐỖ THỊ THOA | 102 tuổi | Nữ | Bệnh tim do tăng huyết áp (TD hen tim ) | 27/03/2026 23:41 |
| 10 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600059848 | NÔNG NGỌC HOÀNG | 35 tuổi | Nam | Viêm tụy cấp (TD viêm tuỵ cấp ) | 30/03/2026 16:18 |
| 11 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600043359 | NGUYỄN VĂN TUYÊN | 60 tuổi | Nam | Thủng ruột (không có chấn thương) (PTcắt đoạn đại tràng Sigma - Td u trực tràng ) | 10/03/2026 06:02 |
Bảng 6. DANH SÁCH BN PHẪU THUẬT
(Từ 04/04/2026 00:00 đến 04/04/2026 23:59)| STT | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Giới tính | Ngày phẫu thuật | Tên chỉ định | Chẩn đoán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2600063120 | ĐỖ THỊ PHƯỢNG | 28 tuổi | Nữ | 04/04/2026 08:40 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ (Con lần 1, thai 39 tuần 3 ngày chuyển dạ, ngôi thóp trước) |
| 2 | 2600062508 | VƯƠNG GIA HUY | 7 tuổi | Nam | 04/04/2026 08:40 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Sự có mặt dụng cụ cấy ghép xương và gân (Phẫu thuật rút đinh nội tủy xương đùi bên trái) |
| 3 | 2600059942 | HOÀNG THỊ QUYÊN | 25 tuổi | Nữ | 04/04/2026 09:10 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ (Con lần 1, Thai 39 tuần 00 ngày , ối ít, truyền đẻ chỉ huy thất bại vì CTC không tiến triển) |
| 4 | 2600062877 | TRẦN GIA LONG | 17 tuổi | Nam | 04/04/2026 10:00 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] | Rò hậu môn (Rò hậu môn) |
| 5 | 2600062776 | PHẠM MINH TOÀN | 35 tuổi | Nam | 04/04/2026 10:00 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Sự có mặt dụng cụ cấy ghép xương và gân (Còn PT KHX quay tay bên phải) |
| 6 | 2600063591 | NGUYỄN NGỌC THIÊN LÂM | 9 tuổi | Nam | 04/04/2026 10:20 | Điều trị tủy răng sữa | () |
| 7 | 2600059854 | NÔNG VĂN CHẤN | 62 tuổi | Nam | 04/04/2026 10:35 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] | Trĩ độ III (sa nghẹt) |
| 8 | 2600062965 | LÊ VÕ BẢO NGỌC | 12 tuổi | Nữ | 04/04/2026 11:00 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Sự có mặt dụng cụ cấy ghép xương và gân (Phẫu thuật rút đinh nội tủy 2 xương cẳng tay bên phải) |
| 9 | 2600062180 | LÊ THỊ NHÂM | 54 tuổi | Nữ | 04/04/2026 11:10 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Sỏi túi mật không có viêm túi mật (Sỏi túi mật/THA) |
| 10 | 2600058309 | NGUYỄN VĂN LAI | 83 tuổi | Nam | 04/04/2026 14:15 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | U ác đại tràng (K đại tràng Phải cT4N2M0 ) |
| 11 | 2600058348 | HOÀNG THỊ HẰNG | 27 tuổi | Nữ | 04/04/2026 14:20 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | Chửa ngoài tử cung (Thai ngoài tử cung bên phải điều trị MTX thất bại) |
| 12 | 2600062271 | LA THỊ PHƯỢNG | 22 tuổi | Nữ | 04/04/2026 15:05 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | Chăm sóc bà mẹ vì ngôi đầu cao lỏng khi đủ tháng (Con lần 1, thai 38 tuần 02 ngày chuyển dạ giai đoạn tiềm tàng ) |
| 13 | 2600063787 | TRẦN THỊ HƯƠNG | 34 tuổi | Nữ | 04/04/2026 17:20 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [Gây tê] | Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ (Con lần 3, Thai IVF 39 tuần 00 ngày, ngôi ngang, thai to, chuyển dạ giai đoạn Ia) |
| 14 | 2600063916 | HOÀNG THỊ GIANG | 34 tuổi | Nữ | 04/04/2026 21:15 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [Gây tê] | Song thai (Con lần 3, Song thai 32 tuần 03 ngày, ối vỡ sớm giờ thứ 2, 1 thai ngôi ngang , chuyển dạ giai đoạn Ib) |
| 15 | 2600063856 | NGUYỄN TRỌNG NAM | 84 tuổi | Nam | 04/04/2026 21:25 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] | Tổn thương của lồng ngực (CTNK: Gãy xương sườn 4 đến 10 bên trái, tràn khí khoang màng phổi hai bên, tràn khí trung thất, tràn khí dưới da vùng cổ, ngực và bụng trái) |