Báo cáo ngày 03-08-2026
Bảng 1. KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
(Từ 02/08/2026 00:00 đến 02/08/2026 23:59)(Cấp cứu 115 từ 02/08/2026 07:00 đến 03/08/2026 07:00)
| Chi nhánh | Khám bệnh | Cấp cứu | Chuyển viện | BN lưu ý | Hội chẩn tele | Nội soi | Nội soi X1 | Gây mê |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện Hùng Vương | 636 | 67 | 1 | 2 | - | 106 | 42 | 54 |
| Phòng khám Sơn Dương | 157 | 31 | 0 | 0 | 0 | 10 | - | 5 |
| Phòng khám Kim Xuyên | 92 | 11 | 0 | 0 | 0 | 2 | - | 1 |
| Phòng khám Chân Mộng | 102 | 18 | 0 | 0 | 0 | 8 | - | 5 |
| Phòng khám Thanh Ba | 128 | 24 | 0 | 0 | 0 | 10 | - | 5 |
| Tổng | 1115 | 151 | 1 | 2 | 0 | 136 | 42 | 70 |
Bảng 2. CHI TIẾT ĐIỀU TRỊ
(Tính đến 03/08/2026 07:00)| STT | Khoa | BN điều trị nội trú | BN điều trị ngoại trú |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Chấn thương chỉnh hình - Ngoại thần kinh | 33 | 0 |
| 2 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 33 | 0 |
| 3 | Khoa Ngoại Tổng Hợp | 30 | 0 |
| 4 | Khoa Liên Chuyên Khoa | 28 | 0 |
| 5 | Khoa Nhi | 110 | 0 |
| 6 | Khoa Nội Tổng Hợp | 69 | 0 |
| 7 | Khoa Phụ Sản | 57 | 0 |
| 8 | Khoa Tim Mạch | 14 | 0 |
| 9 | Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ | 27 | 9 |
| 10 | Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng | 27 | 40 |
| 11 | Đơn Nguyên Thận Nhân Tạo | 0 | 60 |
| Tổng | 428 | 109 | |
Bảng 3. DANH SÁCH BN CHUYỂN VIỆN
(Từ 02/08/2026 00:00 đến 02/08/2026 23:59)| STT | Khoa - Phòng | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Địa chỉ | Ngày chuyển | Chẩn đoán | Nơi chuyển đến | Lý do chuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu - D108 | 2600161652 | TRẦN QUỐC HÙNG | 49 tuổi | Xã Chí Đám, Tỉnh Phú Thọ | 02/08/2026 22:55 | J96.00-Suy hô hấp [tiến triển] cấp tính, típ I [giảm oxy máu] (J44.1-Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không xác định;I10-Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát);E11.8-Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng không xác định) | Bệnh viện Bạch Mai | Chuyển theo yêu cầu của người bệnh hoặc đại diện hợp pháp của người bệnh |
Bảng 4. DANH SÁCH BN LƯU Ý CC115
(Từ 02/08/2026 07:00 đến 03/08/2026 07:00)| STT | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Giới tính | Địa chỉ | Ngày khám | Chẩn đoán | Xử trí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện Hùng Vương | ||||||||
| 1 | 2600161652 | TRẦN QUỐC HÙNG | 49 tuổi | Nam | Xã Chí Đám, Tỉnh Phú Thọ | 02/08/2026 18:19 | E11.8 - Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng không xác định; I10 - Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát); J44.1 - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không xác định; J96.00 - Suy hô hấp [tiến triển] cấp tính, típ I [giảm oxy máu] | Không cấp đơn & Nhập viện & Chuyển viện |
| Bệnh viện Hùng Vương | ||||||||
| 2 | 2600161653 | NGUYỄN TRỌNG HỒNG | 71 tuổi | Nam | Xã Tây Cốc, Tỉnh Phú Thọ | 02/08/2026 18:36 | I10 - Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát); I46.0 - Ngưng tim được hồi sức thành công; J15.9 - Viêm phổi do vi khuẩn, không xác định; K21.0 - Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản kèm viêm thực quản; R00.3 - Ngừng tim với hoạt động điện vô mạch, không phân loại mục khác; R57.2 - Sốc nhiễm trùng | Không cấp đơn & Nhập viện |
Bảng 5. DANH SÁCH BN THEO DÕI ĐẶC BIỆT
(Từ 02/08/2026 00:00 đến 02/08/2026 23:59)| STT | Khoa | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Giới tính | Chẩn đoán | Ngày vào |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Tim Mạch | 2600157881 | HOÀNG VĂN NHỊ | 66 tuổi | Nam | Đau ngực, không xác định () | 29/07/2026 09:03 |
| 2 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600153762 | TRẦN THANH HẢI | 73 tuổi | Nam | Bệnh túi thừa của đại tràng có thủng và/hoặc áp xe (PTNS cắt đoạn đại tràng - làm hậu môn nhân tạo) | 28/07/2026 14:04 |
| 3 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600159680 | LÒ THỊ VIỆT | 49 tuổi | Nữ | Sốt, không xác định (Sốt CRNN) | 31/07/2026 12:01 |
| 4 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600153958 | NGUYỄN VĂN KHẢI | 52 tuổi | Nam | U ác tính ở tụỵ, không xác định () | 30/07/2026 09:58 |
| 5 | Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ | 2600159172 | PHẠM THỊ LỘC | 94 tuổi | Nữ | Viêm dạ dày - ruột và/hoặc đại tràng do nhiễm trùng khác và/hoặc không xác định (Nhiễm khuẩn tiêu hóa. ) | 02/08/2026 21:30 |
| 6 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600155840 | NGUYỄN QUỐC CÔNG | 71 tuổi | Nam | U ác tính ở một phần ba [1/3] giữa thực quản (K thực quản TD M gan, phổi) | 27/07/2026 09:20 |
| 7 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600156527 | NGUYỄN VĂN VƯỢNG | 61 tuổi | Nam | Nôn ra máu [thổ huyết] () | 27/07/2026 12:23 |
| 8 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600155908 | TRIỆU VÀN QUÁNG | 62 tuổi | Nam | Nhồi máu cơ tim cấp tính, không xác định (Huyết khối gây tắc hoàn toàn LAD(p-m) đã can thiệp đặt 01 stent LAD(p-m) thành công. Sau can thiệp dòng chảy tái thông tốt TIMI III ;) | 26/07/2026 17:55 |
| 9 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600159521 | NGUYỄN HỒNG THU | 69 tuổi | Nam | Di chứng đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu () | 31/07/2026 09:45 |
| 10 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600159191 | NGUYỄN THỊ CẢ | 80 tuổi | Nữ | Buồn nôn và/hoặc nôn () | 31/07/2026 00:20 |
| 11 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600150036 | VI HIỂN CÂN | 68 tuổi | Nam | Viêm phổi khác, vi sinh vật không xác định () | 19/07/2026 14:00 |
| 12 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600159962 | HÀ TIẾN QUÂN | 46 tuổi | Nam | Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụng (Chấn thương bụng kín vỡ lách độ III theo AAST/ Theo dõi gãy cung trước xương sườn số 8, 9 bên trái) | 31/07/2026 21:23 |
| 13 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600161653 | NGUYỄN TRỌNG HỒNG | 71 tuổi | Nam | Ngừng tim với hoạt động điện vô mạch, không phân loại mục khác () | 02/08/2026 20:30 |
| 14 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600154976 | TRẦN HỒNG DANH | 67 tuổi | Nam | U ác tính ở phế quản chính (K phổi phải cT1NxM0/ K phổi trái đã điều trị.) | 30/07/2026 21:40 |
| 15 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600146597 | NGUYỄN QUANG CHUNG | 84 tuổi | Nam | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không xác định (Suy hô hấp - Đơt cấp COPD) | 15/07/2026 12:42 |
| 16 | Khoa Hồi Sức Cấp Cứu | 2600154855 | ĐẶNG NGỌC SẢN | 56 tuổi | Nam | Viêm tụy cấp tính, không xác định (Viêm tuỵ cấp tăng Triglycerid) | 25/07/2026 10:36 |
Bảng 6. DANH SÁCH BN PHẪU THUẬT
(Từ 02/08/2026 00:00 đến 02/08/2026 23:59)| STT | Mã KCB | Họ tên | Tuổi | Giới tính | Ngày phẫu thuật | Tên chỉ định | Chẩn đoán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2600160868 | NGUYỄN VĂN THĂNG | 54 tuổi | Nam | 02/08/2026 03:50 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú (Viêm ruột thừa) |
| 2 | 2600160349 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG | 24 tuổi | Nữ | 02/08/2026 07:40 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | Thai kỳ quá ngày sinh (Con lần 1, thai 40 tuần 03 ngày , theo dõi chuyển dạ, thai to) |
| 3 | 2600160438 | VŨ THU HƯƠNG | 29 tuổi | Nữ | 02/08/2026 07:55 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ đúng kỳ (Con lần 1 , Thai 39 tuần theo dõi chuyển dạ/ nhiễm GBS sinh dục) |
| 4 | 2600160750 | DƯƠNG THỊ THU TRANG | 30 tuổi | Nữ | 02/08/2026 08:35 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó (Con lần 2, thai 38 tuần 03 ngày theo dõi chuyển dạ/ Tiền sử mổ lấy thai 1 lần.) |
| 5 | 2600160538 | ĐÀO THỊ THANH | 42 tuổi | Nữ | 02/08/2026 09:20 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó (Con lần 3, thai 38 tuần 05 ngày theo dõi chuyển dạ/ Tiền sử mổ lấy thai 2 lần. U xơ tử cung) |
| 6 | 2600160365 | PHẠM NGUYỄN TUỆ LÂM | 9 tuổi | Nữ | 02/08/2026 09:35 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác, không xác định (U phần mềm vùng nách Trái) |
| 7 | 2600160070 | BÙI THỊ HƯƠNG DẦN | 34 tuổi | Nữ | 02/08/2026 09:50 | Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng chéo (phía trước) (phía sau) khớp gối (Chấn thương gối trái: Đứt dây chằng chéo trước) |
| 8 | 2600160676 | TRẦN THỊ THU HƯƠNG | 21 tuổi | Nữ | 02/08/2026 09:50 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó (Con lần 2, thai 38 tuần 05 ngày theo dõi chuyển dạ/ Tiền sử mổ lấy thai 1 lần) |
| 9 | 2600160899 | SẦM THỊ TIẾN | 71 tuổi | Nữ | 02/08/2026 10:05 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] | Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp dài ngón tay khác, tầm cẳng tay (VT cẳng tay trái sau TNSH:TD đứt gân gấp) |
| 10 | 2600158447 | ĐẶNG THỊ LẢ | 35 tuổi | Nữ | 02/08/2026 10:20 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở lồng ngực (U phần mềm nách T(TD hạch viêm hố nách T)) |
| 11 | 2600160425 | PHÙNG THỊ NIỀM | 29 tuổi | Nữ | 02/08/2026 11:15 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó (Con lần 3, Thai 39 tuần 01 ngày, theo dõi chuyển dạ/ TS mổ lấy thai 2 lần. ) |
| 12 | 2600160919 | NGUYỄN TUẤN HƯNG | 14 tuổi | Nam | 02/08/2026 11:25 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Sự có mặt của mô xương và/hoặc gân được ghép (Phẫu thuật rút đinh đầu dưới 2 xương cẳng chân bên trái) |
| 13 | 2600159683 | PHẠM THỊ NHUẦN | 52 tuổi | Nữ | 02/08/2026 11:50 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | Sỏi thận kèm sỏi niệu quản (Sỏi niệu quản phải 1/3 trên/sỏi nhỏ thận phải) |
| 14 | 2600157342 | TRƯƠNG QUỲNH ANH | 9 tuổi | Nữ | 02/08/2026 12:05 | Phí dao nạo VA | Phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA] (Viêm VA quá phát) |
| 15 | 2600161163 | NGUYỄN THỊ DIỆU NGỌC | 44 tuổi | Nữ | 02/08/2026 13:00 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | Vết thương hở của (các) ngón tay không có tổn thương móng (Vết thương ngón 2 bàn tay trái) |
| 16 | 2600156923 | ĐẶNG QUANG TUÂN | 42 tuổi | Nam | 02/08/2026 13:15 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | Sỏi thận (trái, còn dẫn lưu bể thận trái qua da) |
| 17 | 2600161319 | LÃ THỊ THỊNH | 68 tuổi | Nữ | 02/08/2026 13:55 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú (viêm ruột thừa - TD tắc ruột ) |
| 18 | 2600160441 | PHƯƠNG THỊ XUYÊN | 30 tuổi | Nữ | 02/08/2026 14:00 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | Rối loạn xác định khác của tai ngoài (Khối trước tai trái /Rò luân nhĩ tai trái ) |
| 19 | 2600161291 | NGUYỄN THỊ THU HIỀN | 38 tuổi | Nữ | 02/08/2026 15:05 | Triệt sản trên bệnh nhân mổ | Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó (Con lần 3, thai 38 tuần 6 ngày, sẹo mổ lấy thai 2 lần, theo dõi chuyển dạ) |
| 20 | 2600161306 | ĐÀO ĐỨC VƯƠNG | 35 tuổi | Nam | 02/08/2026 15:42 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | Viêm ruột thừa cấp tính, khác và/hoặc không xác định () |
| 21 | 2600158163 | NGUYỄN THỊ THU HIỂN | 26 tuổi | Nữ | 02/08/2026 15:45 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ đúng kỳ (Con lần 1, thai 39 tuần 04 ngày theo dõi chuyển dạ , nhiễm GBS đường sinh dục. ối giảm) |
| 22 | 2600161591 | NGUYỄN THÀNH ĐẠT | 31 tuổi | Nam | 02/08/2026 15:53 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | () |
| 23 | 2600160619 | NGUYỄN THỊ BÍCH HƯỜNG | 37 tuổi | Nữ | 02/08/2026 17:00 | Triệt sản trên bệnh nhân mổ | Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó (Con lần 3, Thai 38 tuần 03 ngày theo dõi chuyển dạ, TS mổ lấy thai 2 lần ) |
| 24 | 2600154550 | CAO VĂN QUANG | 49 tuổi | Nam | 02/08/2026 17:45 | Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | Nhiễm khuẩn khác ở vị trí không xác định (TD nhiễm khuẩn huyết) |
| 25 | 2600161635 | ĐOÀN THỊ LAN | 34 tuổi | Nữ | 02/08/2026 21:15 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp [gây tê] | Gãy xương bánh chè, gãy kín (Vỡ kín xương bánh chè gối P sau ngã) |
| 26 | 2600161654 | TRẦN THỊ HOA | 53 tuổi | Nữ | 02/08/2026 23:30 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | Vết thương hở ở phần khác của cổ tay và/hoặc bàn tay (Vết thương phức tạp bàn tay trái sau TNSH) |