Bảng 1. KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
(Từ 02/02/2026 00:00 đến 02/02/2026 23:59)
(Cấp cứu 115 từ 02/02/2026 07:00 đến 03/02/2026 07:00)
| Chi nhánh |
Khám bệnh |
Cấp cứu |
Chuyển viện |
BN lưu ý |
Hội chẩn tele |
Nội soi |
Nội soi X1 |
Gây mê |
| Bệnh viện Hùng Vương |
328 |
48 |
3 |
0 |
- |
25 |
7 |
15 |
| Phòng khám Sơn Dương |
101 |
18 |
0 |
0 |
0 |
1 |
- |
1 |
| Phòng khám Kim Xuyên |
55 |
15 |
1 |
0 |
0 |
2 |
- |
2 |
| Phòng khám Chân Mộng |
76 |
18 |
0 |
0 |
0 |
1 |
- |
0 |
| Tổng |
560 |
99 |
4 |
0 |
0 |
29 |
7 |
18 |
Bảng 2. CHI TIẾT ĐIỀU TRỊ
(Tính đến 03/02/2026 07:00)
| STT |
Khoa
|
BN điều trị nội trú
|
BN điều trị ngoại trú
|
| 1 |
Khoa Bệnh Nhiệt Đới
|
3
|
0
|
| 2 |
Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình
|
24
|
0
|
| 3 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu
|
33
|
0
|
| 4 |
Khoa Ngoại Tổng Hợp
|
26
|
0
|
| 5 |
Khoa Liên Chuyên Khoa
|
17
|
0
|
| 6 |
Khoa Nhi
|
78
|
8
|
| 7 |
Khoa Nội Tổng Hợp
|
32
|
0
|
| 8 |
Khoa Phụ Sản
|
41
|
0
|
| 9 |
Khoa Tim Mạch
|
13
|
0
|
| 10 |
Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ
|
15
|
10
|
| 11 |
Khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng
|
22
|
26
|
| 12 |
Đơn Nguyên Thận Nhân Tạo
|
0
|
65
|
| Tổng |
304 |
109 |
Bảng 3. DANH SÁCH BN CHUYỂN VIỆN
(Từ 02/02/2026 00:00 đến 02/02/2026 23:59)
| STT |
Khoa - Phòng |
Mã KCB |
Họ tên |
Tuổi |
Địa chỉ |
Ngày chuyển |
Chẩn đoán |
Nơi chuyển đến |
Lý do chuyển |
| 1 |
Khoa Phụ Sản - C214 |
2600020679 |
VỪ THỊ DỚ |
21 tuổi |
Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang |
02/02/2026 15:50 |
O30.0-Song thai (N76.0-Viêm âm đạo cấp) |
Bệnh viện Phụ sản Hà Nội |
Chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do không phù hợp với khả năng đáp ứng của cơ sở KBCB |
| 2 |
Khoa Khám Bệnh - PK TT cấp cứu 115 |
2600021184 |
DOÃN VĂN MINH |
68 tuổi |
Xã Chí Đám, Tỉnh Phú Thọ |
02/02/2026 21:27 |
E87-Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan (R06.0-Khó thở;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác;I71.3-Phình động mạch chủ bụng, vỡ) |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
Chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do không phù hợp với khả năng đáp ứng của cơ sở KBCB |
| 3 |
Khoa Tim Mạch - M304 |
2600019566 |
HÀ THỊ NGHĨA |
71 tuổi |
Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ |
02/02/2026 10:00 |
I50.0-Suy tim sung huyết (E78.2-Tăng lipid máu hỗn hợp;I10-Bệnh lý tăng huyết áp;I48-Rung nhĩ và cuồng nhĩ;J18.1-Viêm phổi thuỳ, không đặc hiệu;K21-Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản) |
Bệnh viện Bạch Mai |
Chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do không phù hợp với khả năng đáp ứng của cơ sở KBCB |
Bảng 4. DANH SÁCH BN LƯU Ý CC115
(Từ 02/02/2026 07:00 đến 03/02/2026 07:00)
| STT |
Mã KCB |
Họ tên |
Tuổi |
Giới tính |
Địa chỉ |
Ngày khám |
Chẩn đoán |
Xử trí |
| Không có dữ liệu |
Bảng 5. DANH SÁCH BN THEO DÕI ĐẶC BIỆT
(Từ 02/02/2026 00:00 đến 02/02/2026 23:59)
| STT |
Khoa
|
Mã KCB
|
Họ tên
|
Tuổi
|
Giới tính
|
Chẩn đoán
|
Ngày vào
|
| 1 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu |
2600016882 |
NGUYỄN THỊ XUÂN |
77 tuổi |
Nữ |
Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác () |
26/01/2026 22:54 |
| 2 |
Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ |
2600018820 |
VÕ VĂN MINH |
47 tuổi |
Nam |
U ác thực quản (K thực quản TD M phổi M gan) |
30/01/2026 09:17 |
| 3 |
Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ |
2600015172 |
HOÀNG NGỌC QUANG |
73 tuổi |
Nam |
U ác trực tràng (PTNS cắt đoạn đại tràng Sigma, vét hạch) |
27/01/2026 06:00 |
| 4 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu |
2600006922 |
TÔ VĂN ĐỊA |
80 tuổi |
Nam |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhóm E Bội nhiễm ) |
11/01/2026 23:50 |
| 5 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu |
2500254828 |
LƯƠNG XUÂN QUÝ |
74 tuổi |
Nam |
Tổn thương nội sọ (Chấn thương sọ não nặng/ Xuất huyết dưới nhện, vỡ xương sọ) |
24/12/2025 21:10 |
| 6 |
Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ |
2600012266 |
HỒ THỊ BÉ |
90 tuổi |
Nữ |
U ác của dạ dày (Phẫu thuật cắt gần toàn bộ dạ dày + vét hạch, cắt túi mật /K dạ dày cT4N1M0) |
27/01/2026 09:09 |
| 7 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu |
2600010482 |
ĐẶNG VĂN DOÃN |
86 tuổi |
Nam |
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính đợt cấp do bội nhiễm () |
16/01/2026 22:44 |
| 8 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu |
2600004980 |
ĐẶNG TRƯỜNG AN |
89 tuổi |
Nam |
Co giật không đặc hiệu khác (TDdi căn não) |
09/01/2026 01:01 |
| 9 |
Khoa Ung Bướu - Chăm Sóc Giảm Nhẹ |
2600016503 |
NGUYỄN VĂN BIÊN |
80 tuổi |
Nam |
Đau lưng kèm đau dây thần kinh tọa ( tổn thương xương đa ổ - theo dõi tổn thương thứ phát) |
01/02/2026 14:30 |
| 10 |
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu |
2600019930 |
NGUYỄN TIẾN BĂNG |
79 tuổi |
Nam |
Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác (Huyết khối tĩnh mạch sâu chân trái ) |
31/01/2026 20:17 |
Bảng 6. DANH SÁCH BN PHẪU THUẬT
(Từ 02/02/2026 00:00 đến 02/02/2026 23:59)
| STT |
Mã KCB |
Họ tên |
Tuổi |
Giới tính |
Ngày phẫu thuật |
Tên chỉ định |
Chẩn đoán |
| 1 |
2600019430 |
CHU VĂN HÒA |
53 tuổi |
Nam |
02/02/2026 09:10 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn |
Gãy xương sườn, gãy kín (CTNG kín gãy cung sau xương sườn số 3,4 bên trái) |
| 2 |
2600020674 |
LÊ VĂN TUYÊN |
20 tuổi |
Nam |
02/02/2026 10:15 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
Gãy xương cổ chân khác, gãy kín (Phẫu thuật nắn đặt lại khớp cổ chân + KHX mắt cá ngoài cổ chân bên P) |
| 3 |
2600020667 |
HÀ SỸ LÂM |
33 tuổi |
Nam |
02/02/2026 14:11 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn |
Gãy xương đòn, gãy kín (PTKHX xương đòn bên phải) |
| 4 |
2600019983 |
KHỔNG VĂN LỤC |
67 tuổi |
Nam |
02/02/2026 14:20 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
Gãy xương bánh chè, gãy kín (Gãy kín xương bánh chè gối trái) |
| 5 |
2600019968 |
HOÀNG VĂN THƯỜNG |
69 tuổi |
Nam |
02/02/2026 14:30 |
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang |
Viêm xoang mãn tính (Viêm mũi xoang mạn tính - TD Nấm xoang hàm phải) |
| 6 |
2600020188 |
VŨ THÙY TRANG |
25 tuổi |
Nữ |
02/02/2026 17:00 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] |
Thai quá ngày sinh (Con lần 1, thai 40 tuần 01 ngày , thai to) |
| 7 |
2600020768 |
KHUẤT THỊ THU PHƯƠNG |
26 tuổi |
Nữ |
02/02/2026 18:25 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] |
Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ (Con lần 1, thai 39 tuần 5 ngày chuyển dạ) |